Trước tiên mở cửa sổ MS-DOS bằng phím tắt Windows + R —> ghõ cmd vô cửa sổ Run —> Enter.

Chúng ta khảo sát qua một số lệnh cơ bản thao tác với hệ thống như:

date hiển thị và thiết lập ngày của hệ thống

C:\>date

The current date is: 18-06-12

Enter the new date: (dd-mm-yy)

để thiết lập thông tin ngày cho hệ thống thì ta ghõ giá trị ngày vào dòng Enter the new date: (dd-mm-yy) sau dấu nhắc lệnh của DOS. Bấm CRTL + C để thoát ra khỏi lệnh date.

time hiện thị và thiết lập thời gian cho hệ thống

C:\>time

The current time is: 22:08:38.15

Enter the new time:

để thiết lập thông tin về thời gian thì ta điền giá trị thời gian vào dòng Enter the new time: sau dấu nhắc lệnh DOS. Bấm CRTL + C để thoát ra khỏi lệnh time.

ver hiển thị thông tin của phiên bản MS-DOS đang sử dụng

C:\>ver

Microsoft Windows [Version 6.1.7601]

dir hiển thị danh sách thư mục con và file trong một thư mục.

C:\>dir

Volume in drive C is OS

Volume Serial Number is 3AC1-E024

Directory of C:\

09-06-12  02:35 PM    <DIR>          AMD

18-06-12  09:17 PM    <DIR>          DriveKey

18-06-12  09:22 PM    <DIR>          Program Files

18-06-12  09:19 PM    <DIR>          Program Files (x86)

29-01-12  03:32 PM    <DIR>          Users

15-06-12  08:35 AM    <DIR>          Windows

16-06-12  10:50 PM            33,590 _tbarlog.txt

1 File(s)         33,590 bytes

6 Dir(s)  23,388,069,888 bytes free

cls xóa màn hình

C:\>cls

mkdir directory_name (md directory_name): tạo thư mục có tên là directory_name trong thư mục hiện hành.

C:\>mkdir example

chdir/chdir directory_name (cd directory_name): hiển thị tên thư mục/thay đổi thư mục hiện hành bằng thư mục directory_name

C:\>chdir

C:\

C:\>chdir example

C:\example>

rmdir directory_name (rd directory_name): xóa thư mục có tên là directory_name

C:\>rmdir example

tree directory_name hiển thị cấu trúc thư mục có tên directory_name theo dạng cây

C:\>tree AMD

Folder PATH listing for volume OS

Volume serial number is 3AC1-E024

C:\AMD

└───Support

└───12-4_vista_win7_64_dd_ccc

├───Bin64

├───Config

├───Images

└───Packages

├───Apps

│   ├───AVT

│   ├───AVT64

│   ├───CCC2

│   │   ├───Branding

│   │   ├───Core-Static

│   │   ├───Core-Static-Net4

│   │   ├───Fuel

│   │   ├───Fuel64

│   │   ├───Graphics-Previews-Common

│   │   ├───Help

│   │   │   ├───cs

│   │   │   ├───da

│   │   │   ├───de

│   │   │   ├───el

│   │   │   ├───en-us

│   │   │   ├───es

│   │   │   ├───fi

│   │   │   ├───fr

│   │   │   ├───hu

│   │   │   ├───it

│   │   │   ├───ja

│   │   │   ├───ko

│   │   │   ├───nl

│   │   │   ├───no

│   │   │   ├───pl

│   │   │   ├───pt-BR

│   │   │   ├───ru

│   │   │   ├───sv

│   │   │   ├───th

│   │   │   ├───tr

│   │   │   ├───zh-CHS

│   │   │   └───zh-CHT

│   │   ├───Localisation

│   │   │   └───All

│   │   ├───MOM-InstallProxy

│   │   ├───MOM-InstallProxy-Net4

│   │   ├───Utility

│   │   ├───Utility-Net4

│   │   ├───Utility64

│   │   └───Utility64-Net4

│   ├───CIM

│   │   ├───Win32

│   │   └───Win64

│   ├───DnDTranscoding64

│   ├───OpenCL64

│   ├───SteadyVideo

│   │   ├───WinW7

│   │   └───WinW764a

│   ├───VC10RTx64

│   │   └───vcredist_x64

│   │       ├───1028

│   │       ├───1031

│   │       ├───1033

│   │       ├───1036

│   │       ├───1040

│   │       ├───1041

│   │       ├───1042

│   │       ├───1049

│   │       ├───2052

│   │       ├───3082

│   │       └───Graphics

│   └───WMVDecoder64

└───Drivers

├───Display

│   └───W76A_INF

│       └───B136646

└───WDM

└───HDMICE

├───LH64a

└───W764a

chkdsk kiểm tra đĩa và thông báo kết quả

C:\>chkdsk

The type of the file system is NTFS.

Volume label is OS.

WARNING!  F parameter not specified.

Running CHKDSK in read-only mode.

CHKDSK is verifying files (stage 1 of 3)…

155904 file records processed.

File verification completed.

379 large file records processed.

0 bad file records processed.

2 EA records processed.

60 reparse records processed.

CHKDSK is verifying indexes (stage 2 of 3)…

206740 index entries processed.

Index verification completed.

0 unindexed files scanned.

0 unindexed files recovered.

CHKDSK is verifying security descriptors (stage 3 of 3)…

155904 file SDs/SIDs processed.

Security descriptor verification completed.

25419 data files processed.

CHKDSK is verifying Usn Journal…

35938920 USN bytes processed.

Usn Journal verification completed.

Windows has checked the file system and found no problems.

52436128 KB total disk space.

29591172 KB in 98952 files.

61808 KB in 25420 indexes.

0 KB in bad sectors.

259636 KB in use by the system.

65536 KB occupied by the log file.

22523512 KB available on disk.

4096 bytes in each allocation unit.

13109032 total allocation units on disk.

5630878 allocation units available on disk.

rename source destination (ren source destination): thay đổi tên file

C:\>rename myfile.txt yourfile.txt

C:\>dir

Volume in drive C is OS

Volume Serial Number is 3AC1-E024

Directory of C:\

18-06-12  10:38 PM                19 yourfile.txt

copy source destination: sao chép một hoặc nhiều file đến vị trí khác

C:\>copy yourfile.txt myfile.txt

1 file(s) copied.

C:\>dir

Volume in drive C is OS

Volume Serial Number is 3AC1-E024

Directory of C:\

18-06-12  10:38 PM                19 myfile.txt

18-06-12  10:38 PM                19 yourfile.txt

move source destination: di chuyển và thay đổi tên của file và thư mục

Di chuyển file myfile.txt từ /C vô /C/Users/

C:\>move myfile.txt /Users/

1 file(s) moved.

Trong trường hợp ta di chuyển 1 file trong cùng thư mục nhưng khác tên thì lúc đó, lệnh move tương đương lệnh rename.

C:\>move yourfile.txt hisfile.txt

1 file(s) moved.

C:\>dir

Volume in drive C is OS

Volume Serial Number is 3AC1-E024

Directory of C:\

18-06-12  10:38 PM                19 hisfile.txt

18-06-12  10:38 PM                19 myfile.txt

type file: hiển thị nội dung của một hoặc nhiều file text

Trước khi xem nội dung thì ta tạo file myfile.txt có nội dung “This is my file.”

C:\>echo This is my file. > myfile.txt

Sau đó ta dùng lệnh type để xem nội dung của file này.

C:\>type myfile.txt

This is my file.

del file: xóa một hoặc nhiều file

C:\>del myfile.txt hisfile.txt

ping host kiểm tra kết nối với máy host, host có thể là IP hoặc tên miền.

Lệnh này gửi những gói ICMP to máy tính khác để tìm xem máy tính đó có thể truy cập qua mạng được không. Ngoài ra, nó thể hiện thông tin chi tiết về phần trăm gói mà gởi không được và thời gian đáp ứng.

C:\>ping google.com

Pinging google.com [74.125.71.139] with 32 bytes of data:

Reply from 74.125.71.139: bytes=32 time=44ms TTL=50

Reply from 74.125.71.139: bytes=32 time=44ms TTL=50

Reply from 74.125.71.139: bytes=32 time=48ms TTL=50

Reply from 74.125.71.139: bytes=32 time=47ms TTL=50

Ping statistics for 74.125.71.139:

Packets: Sent = 4, Received = 4, Lost = 0 (0% loss),

Approximate round trip times in milli-seconds:

Minimum = 44ms, Maximum = 48ms, Average = 45ms

C:\>ping 8.8.8.8

Pinging 8.8.8.8 with 32 bytes of data:

Reply from 8.8.8.8: bytes=32 time=47ms TTL=46

Reply from 8.8.8.8: bytes=32 time=47ms TTL=46

Reply from 8.8.8.8: bytes=32 time=47ms TTL=46

Reply from 8.8.8.8: bytes=32 time=48ms TTL=46

Ping statistics for 8.8.8.8:

Packets: Sent = 4, Received = 4, Lost = 0 (0% loss),

Approximate round trip times in milli-seconds:

Minimum = 47ms, Maximum = 48ms, Average = 47ms

Một vài tùy chọn:

-n N: gửi N gói.

C:\>ping yahoo.com -n 5

Pinging yahoo.com [98.139.183.24] with 32 bytes of data:

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=369ms TTL=43

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=331ms TTL=42

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=363ms TTL=42

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=319ms TTL=42

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=330ms TTL=43

Ping statistics for 98.139.183.24:

Packets: Sent = 5, Received = 5, Lost = 0 (0% loss),

Approximate round trip times in milli-seconds:

Minimum = 319ms, Maximum = 369ms, Average = 342ms

-t: ping đến host liên tục (để dừng ta bấm CRTL + C)

C:\>ping yahoo.com -t

Pinging yahoo.com [98.139.183.24] with 32 bytes of data:

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=365ms TTL=42

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=292ms TTL=42

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=282ms TTL=42

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=280ms TTL=43

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=291ms TTL=42

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=284ms TTL=43

Reply from 98.139.183.24: bytes=32 time=286ms TTL=42

Ping statistics for 98.139.183.24:

Packets: Sent = 7, Received = 7, Lost = 0 (0% loss),

Approximate round trip times in milli-seconds:

Minimum = 280ms, Maximum = 365ms, Average = 297ms

Control-C

^C

Để tìm hiểu thêm các tùy chọn khác: ping /h

tracert host hiển thị thông tin về lộ trình đường đi mà các gói đi đến host.

Lộ trình này cho phép chúng ta tìm hiểu về lộ trình đi của một gói đi từ máy mình đến máy người khác. Lệnh còn cho ta biết thêm thông tin về thời gian để đi từ router này đến router kế tiếp.

C:\>tracert vnn.vn

Tracing route to vnn.vn [123.30.191.11]

over a maximum of 30 hops:

1 1 ms <1 ms tracert vnn.vn -h 7

Tracing route to vnn.vn [123.30.191.11]

over a maximum of 7 hops:

1 <1 ms <1 ms tracert vnn.vn -d

Tracing route to vnn.vn [123.30.191.11]

over a maximum of 30 hops:

1 <1 ms <1 ms ipconfig

Windows IP Configuration

Ethernet adapter Local Area Connection:

Connection-specific DNS Suffix . :

IP Address. . . . . . . . . . . . : 192.168.1.31

Subnet Mask . . . . . . . . . . . : 255.255.255.0

Default Gateway . . . . . . . . . : 192.168.1.1

Một số tùy chọn:

/all: hiển thị chi tiết hơn

C:\>ipconfig /all

Windows IP Configuration

Host Name . . . . . . . . . . . . : XXXXXX

Primary Dns Suffix . . . . . . . : XXXXXX

Node Type . . . . . . . . . . . . : Unknown

IP Routing Enabled. . . . . . . . : No

WINS Proxy Enabled. . . . . . . . : No

DNS Suffix Search List. . . . . . : XXXXXX

Ethernet adapter Local Area Connection:

Connection-specific DNS Suffix . :

Description . . . . . . . . . . . : Realtek RTL8168C(P)/8111C(P) PCI-E G

igabit Ethernet NIC

Physical Address. . . . . . . . . : 00-1F-D0-1B-A5-84

Dhcp Enabled. . . . . . . . . . . : Yes

Autoconfiguration Enabled . . . . : Yes

IP Address. . . . . . . . . . . . : 192.168.1.31

Subnet Mask . . . . . . . . . . . : 255.255.255.0

Default Gateway . . . . . . . . . : 192.168.1.1

DHCP Server . . . . . . . . . . . : 192.168.1.254

DNS Servers . . . . . . . . . . . : 192.168.1.254

192.168.1.1

Lease Obtained. . . . . . . . . . : Tuesday, June 19, 2012 7:56:20 AM

Lease Expires . . . . . . . . . . : Wednesday, June 27, 2012 7:56:20 AM

Để xem thêm các tùy chọn khác: ipconfig /?

route print: hiển thị thông tin bảng định tuyến

C:\>route print

===========================================================================

Interface List

0×1 ……………………… MS TCP Loopback interface

0×2 …00 1f d0 1b a5 84 …… Realtek RTL8168C(P)/8111C(P) PCI-E Gigabit Ether

net NIC – Packet Scheduler Miniport

===========================================================================

===========================================================================

Active Routes:

Network Destination Netmask Gateway Interface Metric

0.0.0.0 0.0.0.0 192.168.1.1 192.168.1.31 20

127.0.0.0 255.0.0.0 127.0.0.1 127.0.0.1 1

192.168.1.0 255.255.255.0 192.168.1.31 192.168.1.31 20

192.168.1.31 255.255.255.255 127.0.0.1 127.0.0.1 20

192.168.1.255 255.255.255.255 192.168.1.31 192.168.1.31 20

224.0.0.0 240.0.0.0 192.168.1.31 192.168.1.31 20

255.255.255.255 255.255.255.255 192.168.1.31 192.168.1.31 1

Default Gateway: 192.168.1.1

===========================================================================

Persistent Routes:

None

Ngoài ra lệnh route còn dùng để thêm định tuyến tĩnh, xóa định tuyến.

Một số tùy chọn khác:

delete: xóa một route

add: thêm một route

netstat: hiển thị thông tin về trạng thái của mạng và thiết lập kết nối tới máy remote

C:\>netstat

Active Connections

Proto Local Address Foreign Address State

TCP XXX:2295 YYY TIME_WAIT

Một số tùy chọn:

-a: hiển thị tất các các kết nối và các cổng đang lắng nghe.

C:\>netstat -a

Active Connections

Proto Local Address Foreign Address State

TCP XXX:epmap YYY:0 LISTENING

TCP XXX:microsoft-ds YYY:0 LISTENING

TCP XXX:2967 YYY:0 LISTENING

TCP XXX:1045 YYY:0 LISTENING

TCP XXX:1069 YYY:0 LISTENING

TCP XXX:netbios-ssn YYY:0 LISTENING

TCP XXX:2295 iec-ser.iec.com:microsoft-ds TIME_WAIT

UDP XXX:microsoft-ds *:*

UDP XXX:isakmp *:*

UDP XXX:1025 *:*

UDP XXX:1026 *:*

UDP XXX:1364 *:*

UDP XXX:1391 *:*

UDP XXX:1923 *:*

UDP XXX:1931 *:*

UDP XXX:4500 *:*

UDP XXX:19001 *:*

UDP XXX:19002 *:*

UDP XXX:20129 *:*

UDP XXX:30423 *:*

UDP XXX:30424 *:*

UDP XXX:ntp *:*

UDP XXX:1027 *:*

UDP XXX:1041 *:*

UDP XXX:1738 *:*

UDP XXX:1900 *:*

UDP XXX:ntp *:*

UDP XXX:netbios-ns *:*

UDP XXX:netbios-dgm *:*

UDP XXX:1900 *:*

-n: hiển thị địa chỉ và chỉ số port

-e: hiển thị số thiệu thống kê của ethernet

C:\>netstat -e

Interface Statistics

Received Sent

Bytes 335899515 13229545

Unicast packets 329700 201546

Non-unicast packets 32198 135

Discards 0 0

Errors 0 0

Unknown protocols 42

Để biết thêm thông tin về lệnh chưa rõ thì ta có thể sử dụng cú pháp sau:

lệnh /h

hoặc lệnh /?

hoặc help lệnh

Bài dịch từ: HHS-ISECOM

Ví dụ bởi: thinhhuynh1989

About these ads